Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Lê Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Trung Tháo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1977 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Tửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/01/1965 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 Quê quán: - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Trưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CAND VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1979 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Trung Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Suất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Trung Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Lệ Thủy, Lệ Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Trung Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1984 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E458 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hạnh Phúc- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1966 Trạm 5 Gia Lai