Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Lê Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tiên Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Tất Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Hải Chử An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Hải Chử An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1965 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kham Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vũ trang huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Noãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Vuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thành đội Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đội 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Lẹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/08/1973 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/05/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Khắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hạnh Phúc- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1966 Trạm 5 Gia Lai