Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Lê Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đăng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đắc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Gia Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Lê Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1967 Quê quán: Trức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Lê Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Trức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/6/1977 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đoàn Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/6/1951 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thiều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Bình - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hạnh Phúc- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1966 Trạm 5 Gia Lai