Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lê Sĩ Tháp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Khá Thạp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Giêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1981 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Thập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tân Yên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1957 Quê quán: Lấp Vò, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1992 Quê quán: Hồng Ngự, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tháp Mười - - Đồng Tháp Đơn vị: Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê văn Rất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/07/1956 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/04/1968 Quê quán: Thạnh Lợi, Mỹ An Đồng Tháp, Mỹ An Đồng Tháp Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1964 Quê quán: Vĩnh Thành - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Nhuận Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 Quê quán: Định Yên - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1988 Quê quán: Phong Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Thuyết Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 Quê quán: Tân Huê - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Tân Huế - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Huê - Thanh Bình - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Quế - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Tháp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phong Cấp- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 7/7/1966