Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê (9 Tâm) Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trạch - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Bá Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: Thiệu viên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bá Lô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bá Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Sợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chung Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chí Trung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Chức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Công Chất Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/2/1986 Quê quán: Các Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Thành - Hàm Yên - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cù Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D21 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1974 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doãn Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doản Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Thiệu Tô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Duy Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Tuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.