Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Le Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữư Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Khắc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1984 Quê quán: Nông Cống - Trường Giang - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Lê Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1984 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 Quê quán: Xuân lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Công Bổn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/4/1980 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Công Quốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D27 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Danh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E291 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/06/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Sừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1947 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Hạnh Phú - Thị Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Nguyên Bình - Huỵen Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/06/1981 Quê quán: Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Phước Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hữu Nghĩa - xuân Lộc - Cao Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972