Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Khắc Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Như Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Thạch Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Lâm Phương Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 5/6/1967 Quê quán: Thiệu Đ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Lương Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Thọ Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1964 Quê quán: Vĩnh Thành - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Nguyên Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Quyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1975 Quê quán: Hải An - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Sướt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Thách Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Can Khê - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1984 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thanh Giao - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Xuân dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Ngọc Trạo - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mậu Huỳnh Năm sinh: 1802 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Tân Trào - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mậu Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Nam Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thành - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.