Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Công Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Công Cần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Công Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Quảng V. - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Công Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Cảnh Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: An đông - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1976 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Quảng Đại - DĐông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Thiệu Châu - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Gia Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Hiếu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1974 Quê quán: Thiện Vũ - Thiện Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/2008 Quê quán: Thạnh Hòa - Phụng Hiệp - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: ô Môn - Trương Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Bường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Tố Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972