Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Lê Cảnh Chủng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Khắc Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Yên Lể - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Yên Xuyên - Yên Lê - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1985 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình – Thanh Liêm, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 25 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ỏn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/01/1983 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D42 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhật Thành - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Đại Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nguyên – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Hán Ninh, Lê Ninh, Lê Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - Phân trạm A - Binh trạm B43/K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Phước Biên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/7/1985 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Luột Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1953 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Trốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972