Tìm thấy 4.260 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thành Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/05/1966 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T13 Quân lực miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thành Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1975 Quê quán: Thị trần Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1986 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: 478 XV nghệ Tĩnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bá Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Yên Lê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Thanh Lê - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hoàng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhập Thành - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/10/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/03/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.