Tìm thấy 4.260 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Danh Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Doản Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Huy Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1983 Quê quán: Thành Công - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: E217 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1978 Quê quán: Lương Thành - Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Khá Phiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Xuân thu - Xuân thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1981 Quê quán: Đông hải - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Sai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Mạnh Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Chí - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Như Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C813 - E45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Thành - Phú Thành - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Bính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Tiến Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Bình Thành - Đại Thành - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Tiến Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972