Tìm thấy 4.260 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1967 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Binh nhất ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E113 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E3 F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/12/1948 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B.đội ĐP Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/08/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C154 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1964 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: d8 - KB - C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Can Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C10 - D18 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C9 - D4 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thanh Niệm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hải Hưng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Thiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/3/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Thuận Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.