Tìm thấy 4.260 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Là Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/07/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tài Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/05/1968 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Thọ Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Lệ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1953 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Viết Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Hiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Công Nghiêm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/01/1984 Quê quán: Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Sinh Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hồng Kỳ - Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Trí Bình Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/03/1987 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Rạng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/09/1982 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 03/05/1988 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Đại Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/03/1986 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Trường Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nhơn Thành, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1975 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Xược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Trạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Bình Phương - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972