Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Nho Trưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D74 Tỉnh Đội Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Giảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xí nghiệp đúc Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1949 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thanh Cứu quốc GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Giáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C441 D22 - Bộ CHQS Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Kỳ Phú - Tam kỳ - Quảng Nam Đơn vị: V16 Tình Đội Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 2 - D 4 - Phân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Bá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Quang Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: 46 Phan Đình Phùng - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trung Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Tân Nhuận - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Thị đoàn thanh niên Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Giàu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc gia tự vệ cuộc xã Tân Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghi Hóa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 2 - D 3 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Phú Lê - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - E 4 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - E 4 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Mầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/12/1971 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 Quê quán: Tân Hạnh Đông - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.