Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Loát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: B14 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Thịnh Năm sinh: 5/2/1937 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Triệu phong, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Dân quân tự vệ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Huyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Tiệp Năm sinh: 31/12/1928 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Quang Trung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 280 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Tam Nông - Hương đạo - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Trị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Nguyên Khuê Đông - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/2/1967 Quê quán: Thăng Lợi – Văn Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Nho Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Duyên - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Quang Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Đại Nhì - Đại sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Suối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 Quê quán: Quảng Thuần - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Tùng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/3/1956 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Vinh Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Sư 305 - Bộ TL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ An - Nam Sương - Hà Tây Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Chế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C21 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Vẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Dương Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1954 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E82 - F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Bình Châu - Xuyên Mộc - Vũng Tàu Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.