Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê hòng - Thanh Miện - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Lê Vinh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
-
Vũ Minh Huyền
Năm sinh: 1957
Ngày hy sinh: 13/12/1970
Quê quán: Lệ Vinh - Kim Thành - Hải Hưng
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết →
- Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Đắc Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Trạm Lệ - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Số 24 Hồng Hải - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Giếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Đâm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D31 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thiện Năm sinh: 8/9/1929 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Hi?n Lương - Hà Hòa - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Kim Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Mai Phụ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Quý - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Dũ Năm sinh: 4/1923 Ngày hy sinh: 7/7/1947 Quê quán: Hường Sổ, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Lê Hành - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Lê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú lễ - Quan Hoà - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồng - Thanh Niệm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm VănLa65t Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Trung Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Lê Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.