Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Tấn Niệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Duân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Hưng hạ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Bồ Sau - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Ban Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/01/1978 Quê quán: Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1974 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1965 Quê quán: Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Giao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vân Hãn - Sông Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hợp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Hùng an - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hữu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Khương - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.