Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Lịch Năm sinh: 15/7/1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ngọc Hà, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Sửu Năm sinh: 25/5/1949 Ngày hy sinh: 11/9/1974 Quê quán: Tiến Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Thê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Dương Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Cẩm Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Hửu Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/07/1973 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Sự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/04/1969 Quê quán: Yên đồng - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Quỳnh mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Nông Tiên, Yên Sơn, Yên Sơn Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Mai Lĩnh, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Mạnh Nhẽ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Nguyên Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Ca Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Giai Năm sinh: 2/1943 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972