Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: HT: 315, 74R7, 74R7 Đơn vị: 315.74.R7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Đông Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Thể Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Cải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Hải Quí, Triệu Hải, Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Hà Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1968 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Cầm Quang Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Xuân Lệ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lý Hữu Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Lê Lợi - Thạnh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Phú Miêng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Trì, Bình Hải, Bình Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Mân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Bình phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Mỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Cam Túc - Cam Ranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Nhức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Vỹ Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1946 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Bến Thuỷ - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C13D6E165F7QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1963 Quê quán: Bình Giang, Thăng Bình, Thăng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972