Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 Quê quán: Gàn Long TV, Gàn Long TV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Chiêm Thành - Lệ Xuyên - Hà Giang Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1974 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Công binh Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1983 Quê quán: Phú lê, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Lê Bình, Thanh Miện, Thanh Miện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Khê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1979 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E746 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Uy Lễ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E95 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Bật Năm sinh: 12/1958 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Hiên Năm sinh: 10/11/1921 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Thắm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Nhật Tân, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.