Tìm thấy 4.260 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Duy Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1984 Quê quán: Bình Mỹ - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Sỹ Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Sỹ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1950 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1983 Quê quán: ông đình - Cẩm Giàng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Gươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Đông hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Lương Phú - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Đinh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1982 Quê quán: Nói Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/01/1982 Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Hịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972