Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Thiệu Tâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đức ý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Phú - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lê Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Yên Thành - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Lê Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Sinh Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Tiểu khu Sông Mã, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C24 - Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1977 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Đơn vị: N8 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ, Lệ Hưng, Lệ Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Thiếu Uý Q.Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Thị Duyệt
  18. Lê Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân y H. Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972