Tìm thấy 4.251 hồ sơ cho “Lê Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Trọng Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Yên Sở - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Tuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Vẽ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/02/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Hưng long - Quảng Lương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1984 Quê quán: Nam Vang - Thọ Xuân - - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Hoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Phùng Giáo - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Lành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Hải Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Kiên Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1971 Quê quán: Thọ Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972