Tìm thấy 2.011 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: 5859 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D103 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Phi Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Ninh Tường - Vạn Ninh - Mù Căng Chải Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nghĩa Hưng - Khánh Hội - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Sến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Uy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Phủ Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Đình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Quý Mừng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Hương Phong - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quý Nhiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Quốc Kháng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Ninh Hải - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quốc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thế Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Trực NGhĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Kháng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0
  2. Lê Sĩ Sô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000