Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Sơn Hà - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê văn Huế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Song Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn A Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Tịnh Trà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/01/1960 Quê quán: Kế Sách, Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Đình Lập, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây Đơn vị: D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: C300 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Phước Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại Tu - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sơn Kim Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1965 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.