Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1973 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghĩa Trung - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Trần Hưng Đạo, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Dy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Vũ An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tân Hồng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ty Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Yên Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tìm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0