Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Thoáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 434 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tác Lê - Văn Quang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lục Lễ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1973 Quê quán: Số 34, Lê Văn Hưu Hà Nội, Lê Văn Hưu Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Số 63 Lê Lợi - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/7/1982 Quê quán: Nghĩa Tân - Văn Chiến - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: B41 - A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Đại An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10 - 09 - 1982 Quê quán: Tiền Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/05/1967 Quê quán: Số 68 - Hàn Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: K51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- La Văn Dán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Sơn Đông - Lê Viên - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Số 4 Lê Lợi, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nhân lễ - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/09/1970 Quê quán: 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 434 - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Thêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Từ Lê - TânLạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tác Lê - Văn Quang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.