Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Văn Đủ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Đức Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LD · Lô D2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Nhùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Lê Đức Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LD · Khu D5 Xem chi tiết →
- Mai Thị Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đ/c Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Lễ Sơn - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Quang Sửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Tuân lệ - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vũ Lễ - Bắc Sơn - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Đồng Lệ - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khuynh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chu Lê - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khuynh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Chu Lê - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Phố Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây Đơn vị: Ban tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: 109 Lê lợi - TX Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hải Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Súc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ I, Xã Xuân Thọ I, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô S · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Lẽ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.