Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Yêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 Quê quán: Lệ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Thọ Phát - Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thanh An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Thị Nuôi Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 00/03/1974 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1968 Quê quán: Minh Hòa - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Minh Hòa - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khoẻ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: An hoà - Vĩnh lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Minh Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1966 Quê quán: Sơn Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Duy Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Số 384 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Số 11 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Manh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Hương Lê - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Tuân Lệ - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Lê Viên - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Lê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Bá Cử Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Chí Bền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.