Tìm thấy 2.008 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/06/1971 Quê quán: Lê Viên - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lô Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Lê Sơn, Tân Kỳ, Tân Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/11/1971 Quê quán: Số 153B Lê Lợi TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1973 Quê quán: Số 9, Lê Lợi Hải Phòng, Lê Lợi Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ban Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D13 Xem chi tiết →
- Lê Chí Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Lê Chưa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LD · Khu D17 Xem chi tiết →
- Lê Cẩn Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Dự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
-
Lê Hích
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: MIỀN BẮC
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB
Xem chi tiết →
- Lê Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Hẹn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Hữ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Kề Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0
- Lê Sĩ Sô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Sĩ Sô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000