Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- M Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Le Sơ Man - Huyện67 - KonTum Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Danh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Số 34 Hà Trung - Khối 83 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân đội 32 - Khu công an VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - Bộ Tư Lệnh - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/06/1971 Quê quán: Lê Viên - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lô Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Lê Sơn, Tân Kỳ, Tân Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/11/1971 Quê quán: Số 153B Lê Lợi TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1973 Quê quán: Số 9, Lê Lợi Hải Phòng, Lê Lợi Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ban Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D13 Xem chi tiết →
- Lê Chí Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Lê Chưa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LD · Khu D17 Xem chi tiết →
- Lê Cẩn Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Dự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.