Tìm thấy 2.008 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Nho Trưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D74 Tỉnh Đội Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu phong - Quảng Trị Đơn vị: A7 - B3 - C93 - F230 Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Sinh Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Tiểu khu Sông Mã, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C24 - Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C12 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1981 Quê quán: Hưng Hải - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Số 86 Ngõ Văn Chương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Đồng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đường Văn Eng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: E11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lệ Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Trước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1972 Quê quán: Sơn Lê - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Sơn Lê - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Xuân Quỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0
  2. Lê Sĩ Sô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Sĩ Sô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000