Tìm thấy 2.008 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Số 108Phố Thái Bình - TT Yên Viên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Khê - Hà Đông - Hà Sơn Bình Đơn vị: D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Phú Lương - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 - D1 - Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Cẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/01/1974 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty Y tế Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Việt Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Số 17 phố tám - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: NN:8 - 65 - 270 - 1719 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D3 - E1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vương Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Sơn Lẻ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phúc Soạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/5/1973 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: B23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Lam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/7/1979 Quê quán: Nông trường Sông Co, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D413 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1979 Quê quán: Yên Đồng - Lạc Thủng - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D8 - E723 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0
  2. Lê Sĩ Sô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Sĩ Sô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000