Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Đông Nam - Đông sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Bộ tư lệnh TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: M.T.H - Sơn La - Lai Châu Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1973 Quê quán: Hà Sơn Bình (Hà Tây, Hòa Bình), Hòa Bình) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Quang Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Suốt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1937 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ Tổng Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Đẳn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1965 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Số 28 - Công hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Trong Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/07/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thị Tưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Trung Ất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thanh Oai - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tuyên Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Đội 7 Thọ Xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Đông Sơn - Đông Khê - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Bùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Nà Mèo - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Giổ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1981 Quê quán: Đoàn Xá - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.