Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Liên Phương - Hoài Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội 273C.LongQK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - E689 - D620 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Điện Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Số 49 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Phú Sơn - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Lâm Sơn - Gia Lúng - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Điệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E280 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- ứng Văn Lệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/06/1984 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D3 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hoài Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: số 190 Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Bá Xuyên - Thị xã Sông Công - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Số 116 Hàng Gai - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quý Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Số 17 Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Số 8b đường ngã 5, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trung Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Số 18K 51 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1951 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Cồn Tàu - Hải Lộc - Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Tân Sơn Nhất - Học Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.