Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thị Bê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thị Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1977 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thọ Vệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trần Tam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E997 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trọng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 11 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Viết Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hoà Bình - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D12 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Khánh Mậu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Tân Long - Thanh Trị - Sóc Trăng Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Thanh Vì - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1980 Quê quán: Đội Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C2 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tróng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Dĩ An - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Bình Ý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Con Thoi - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Xiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Đông Thi - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: NN:12 - 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Đẩu Năm sinh: 10/1945 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.