Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Sông Nha - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: T18 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1985 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Sơn Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Vàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/2/1985 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Dư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hương Sơ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Yên Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Song Lộc - Lộc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Đông Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1974 Quê quán: Tân Ninh - Chiêu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D15 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0