Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hùng Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/7/1982 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Dũ Năm sinh: 4/1923 Ngày hy sinh: 7/7/1947 Quê quán: Hường Sổ, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: văn sơn - đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Mậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1970 Quê quán: văn sơn - đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1954 Quê quán: Liên sơn - đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Triệu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1986 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Chủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - D60 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Số 156A Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Số 31Tam Trung - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.