Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Mậu Lơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Danh Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 Quê quán: Phú Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E.611 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Sỹ Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Thu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Sen (Sin) Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/10/1951 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Thoa (Bợp) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Tẻ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Đồng Sơn - Hòa Đồng - Mỹ Tho Đơn vị: A7 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Tiến Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đăng Sơn - Đông Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Tất Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E762 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Đông hải - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đông Lam - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Tương Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn On (Om) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Phú Giáo - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1974 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0