Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hoà - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Thọ đức - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Sơn - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Xuân Sơn, Xuân Thọ, Xuân Thọ Đơn vị: Chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Minh Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1985 Quê quán: Thọ Ngọ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 8/8/1941 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuệ Năm sinh: 7/1946 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Mỹ - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Túc Năm sinh: 1/5/1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1933 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0