Tìm thấy 2.019 hồ sơ cho “Lê Sĩ Sô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thái Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Soa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 Quê quán: Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Vũ Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đẳng Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Bình Chương, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Kỳ Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sơn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hoàng sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quốc Trị - Trị Sơn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Châu Khê, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1948 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Rõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Sơn, Quế Sơn Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Sĩ á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu N1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.