Tìm thấy 2.128 hồ sơ cho “Lê Sĩ Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xuân thủy - Tân Mỹ - Chiêm Mỹ - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Nguyên Bình - Huỵen Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Ưng liên - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Vĩnh Trung - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Lộc Sơn - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Đội 1 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Hương Thử - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Đội 9 - Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Toán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trà thượng - Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phường bắc - Mỹ an - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Tân thang - Bố hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1988 Quê quán: Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 05/10/1983 Quê quán: Đội 5 - Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hữu Nghĩa - xuân Lộc - Cao Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Phú trạch - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn ần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Nại Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Khoẻ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: An hoà - Vĩnh lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đổ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 (56-85)06 Pleiyome 1/50000