Tìm thấy 2.128 hồ sơ cho “Lê Sĩ Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Thể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Quảng Thế - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thụy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/10/1978 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Định liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/12/1982 Quê quán: Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/09/1966 Quê quán: Thanh tiền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Mỹ - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đồng Van - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/03/1984 Quê quán: Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Thanh Tĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Vu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Ban Ngạn - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Liên tiết - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vườn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.