Tìm thấy 2.128 hồ sơ cho “Lê Sĩ Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Minh Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1984 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Vân Du - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1981 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Nhẽ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Ngọc Trạo - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ca Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Vực Trường - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Nghinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.