Tìm thấy 2.148 hồ sơ cho “Lê Sĩ Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Lụa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Hoàng Hạnh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Vị - Yên hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1976 Quê quán: Hải Tân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Phát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Trãi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D22 - E415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tân Hồng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Yên Phong - Yên Mỗ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Do Đạo - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Cổ Bì - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 Quê quán: Yên Thọ - Ninh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: K2 TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Đông NInh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.