Tìm thấy 2.148 hồ sơ cho “Lê Sĩ Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Huy Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1976 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mỗ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1981 Quê quán: An Ninh - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Kim Đức - Phúc Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Mạnh Xuyên Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1967 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Hịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Thiệu Ninh - Thiếu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Liên Vy - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Vương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Xuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Gia Phương - Giang Viến - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đoán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2216 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Thanh Lạc - Gio Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đổ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 (56-85)06 Pleiyome 1/50000