Tìm thấy 2.128 hồ sơ cho “Lê Sĩ Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Số 12 Ngõ 24 - Quận Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thăng Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số nhà 13 - Lê Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tiền giang - T.Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Số 8 - ngõ 126 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Hồng Minh - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: 98 Tiểu Khu Lê Đồng - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Tổ 9 - Ngõ11 - Lê Quý Đôn - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Ư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 08/12/1953 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Bộ đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đổ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 (56-85)06 Pleiyome 1/50000