Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Lê Sĩ Mạnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Mạnh Xuyên Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Ngọc Trạo - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Lam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thọ Lạc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Cường giang - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Triệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thương An Phú - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Túc - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Phương Tú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thanh An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Quốc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Minh Hòa - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1981 Quê quán: Đưc Lập - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.