Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Lê Sĩ Lục”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thành Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/05/1966 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T13 Quân lực miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thế Viết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/01/1960 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Câu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngạnh Năm sinh: 01/02/1928 Ngày hy sinh: 31/5/1953 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Trầm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/7/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thiết Nọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Gia Kiệm - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Vỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C220 - Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lực lượng vũ trang huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1953 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.