Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Lê Sĩ Lục”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nhả Phong - Kim bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: An Hoài Tây - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: K28 - E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình – Thanh Liêm, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Vĩnh Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Phúc Lực Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1/1951 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Tràng An - Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bá Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Đình Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trọng Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Quảng lục - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hưu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Yên Lục - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Vào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Trí Tài - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Điền Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hương Nừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tiến Hương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/05/1965 Quê quán: Bình Chánh - Bến Lúc - Long An Đơn vị: Y24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.