Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Lê Sĩ Lưu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Trung Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Chờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1931 Quê quán: Quỳnh Giang, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Tam Giang, Tương Dương, Tương Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Quỳnh Tân, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1950 Quê quán: Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Quỳnh Hoa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kèm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Huy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Hoàng Tùng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Đông Cường - Nam Thanh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.